Looking up...
Kiểm tra hoặc xác nhận thời gian bắt đầu một chuyến đi hoặc một sự kiện nào đó
飛行機の出発時間を確認しました
Tôi đã xác nhận giờ khởi hành của chuyến bay
出発時間を確認してから出発しましょう
Chúng ta nên xác nhận giờ khởi hành trước khi đi
Thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến du lịch, chuyến bay, hoặc các sự kiện có lịch trình cụ thể.
Thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến du lịch, chuyến bay, hoặc các sự kiện có lịch trình cụ thể.