Looking up...
“ずっと待っていました”
Tôi đã chờ mãi mãi
Diễn tả một hành động hoặc tình trạng kéo dài trong thời gian dài hoặc vô thời hạn
ずっと友達と話していた
Tôi đã nói chuyện với bạn mãi
ずっと日本に住んでいます
Tôi đã sống ở Nhật mãi mãi
Thường dùng để nhấn mạnh sự liên tục hoặc kéo dài của một hành động
Có thể kết hợp với nhiều động từ như 待つ (chờ), 話す (nói), 見る (nhìn) để diễn tả hành động kéo dài
Không dùng với động từ tắc như ある (có), いる (có) mà dùng với động từ hành động
Thường dùng để diễn tả sự liên tục hoặc kéo dài của một hành động, có thể dùng với động từ hoặc trạng từ