おはよう

ohayou
greetingCơ bản
thông thường

Chào buổi sáng

おはよう

Chào buổi sáng

おはようございます

Chào buổi sáng (trang trọng)

💡

Dùng để chào buổi sáng, thường dùng với bạn bè hoặc người thân.

trang trọng

Chào buổi sáng (trang trọng)

おはようございます

Chào buổi sáng (trang trọng)

💡

Dùng để chào buổi sáng với người lớn tuổi, cấp trên hoặc trong môi trường trang trọng.

Cụm từ liên quan

おはようございますcụm từ
Chào buổi sáng (trang trọng)
こんにちはcụm từ
Chào (buổi trưa, chiều)
おやすみなさいcụm từ
Chúc ngủ ngon
Từ Điển Nhật Việt