那个女的

nà ge nǚ deÂm Hán-Việtná gá nữ đế

Cosa significa "那个女的" in Vietnamese?

cô ấy

那个女的是谁?

Cô ấy là ai?


Come usare "那个女的" correttamente: definizioni ed esempi in Vietnamese?

thông thường

Dùng để chỉ một người phụ nữ không rõ tên hoặc không được nhắc tên trước đó.

那个女的在笑什么?

Cô ấy đang cười vì sao?

Thường dùng trong hội thoại thông thường để tránh nhắc tên người phụ nữ đó.

Cụm từ kết hợp

那个女的cô ấy那个男的anh ấy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong hội thoại thông thường để tránh nhắc tên người phụ nữ đó.

Phân tích từ

那个
bấy giờ, kia
determiner
+
女的
người phụ nữ
noun
Từ Điển Trung Việt