Looking up...
Chúng tôi đã đi dạo trên những đồi xanh mướt.
Chúng tôi đã đi dạo trên những khu vực đất cao hơn xung quanh.
một khu vực đất cao hơn xung quanh
Đồi này có cảnh quan rất đẹp.
Khu vực đất cao này có cảnh quan rất đẹp.
Thường dùng để chỉ những khu vực đất cao hơn xung quanh, thường có hình dạng tròn hoặc hơi dốc.
Đồi thường dùng để chỉ những khu vực đất cao hơn xung quanh, thường có hình dạng tròn hoặc hơi dốc. Không nên dùng để chỉ những khu vực đất cao lớn như núi.
Đồi thường nhỏ hơn núi và có hình dạng tròn hoặc hơi dốc, còn núi lớn hơn và có hình dạng thẳng đứng hơn.
Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ, có nghĩa là 'đất cao hơn xung quanh'.
Thường dùng để chỉ những khu vực đất cao hơn xung quanh, thường có hình dạng tròn hoặc hơi dốc. Có thể dùng để chỉ cả những khu vực đất cao nhỏ hơn núi.