Looking up...
Mỗi buổi sáng, tôi thường uống một ly nước ép cam làm đồ giải khát.
Mỗi buổi sáng, tôi thường uống một ly nước ép cam để giải khát.
Thức ăn uống được dùng để giải khát, thường là đồ uống lạnh hoặc mát.
Hôm nay trời nóng quá, nên tôi mua một ly nước ép dưa hấu làm đồ giải khát.
Hôm nay trời nóng quá, nên tôi mua một ly nước ép dưa hấu để giải khát.
Thường dùng để chỉ đồ uống mát lạnh, nhưng cũng có thể bao gồm các món ăn nhẹ.
Đồ giải khát thường dùng để chỉ đồ uống mát lạnh, nhưng cũng có thể bao gồm các món ăn nhẹ.
Đồ giải khát khác với đồ ăn chính, nó thường là đồ uống hoặc món ăn nhẹ.
Từ ghép từ 'đồ' (thức ăn) và 'giải khát' (giải khát).
Thường dùng để chỉ đồ uống mát lạnh, nhưng cũng có thể bao gồm các món ăn nhẹ như bánh mì, bánh sandwich.