案内所

annai shoÂm Hán-Việtàn nội sở

Cosa significa "案内所" in Vietnamese?

quầy thông tin

駅の案内所で切符を買いました。

Tôi mua vé tại quầy thông tin của ga.


Come usare "案内所" correttamente: definizioni ed esempi in Vietnamese?

trang trọng

Nơi cung cấp thông tin, hướng dẫn cho người dân hoặc khách du lịch.

観光案内所で地図をもらった。

Tôi nhận bản đồ tại quầy thông tin du lịch.

Thường xuất hiện trong các khu vực công cộng như ga, sân bay, khu du lịch.

Cụm từ kết hợp

観光案内所quầy thông tin du lịch駅案内所quầy thông tin ga
Từ Điển Nhật Việt