destinée

/dɛs.ti.ne/
sự định mệnh

Elle croit en sa destinée.

Cô ấy tin vào sự định mệnh của mình.


trang trọngvăn chương

Sự định mệnh, sự trời định sắp đặt cho một người hoặc một sự kiện.

Il a suivi sa destinée malgré les obstacles.

Anh ta theo đuổi sự định mệnh của mình dù gặp nhiều trở ngại.

Thường dùng trong văn học hoặc khi nói về sự trời định sắp đặt.

Cụm từ kết hợp

suivre sa destinéetheo đuổi sự định mệnh của mình

Cụm từ liên quan

la destinéecụm từ
sự định mệnh

Mẹo hay

Sử dụng trong văn học

Từ này thường xuất hiện trong văn học hoặc khi nói về sự trời định sắp đặt.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp 'destinée' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'destinare' (định nghĩa, quyết định).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong văn học hoặc khi nói về sự trời định sắp đặt cho một người hoặc một sự kiện.

Phân tích từ

destin
sự định mệnh
root
+
-ée
được định sắp
suffix
Từ Điển Pháp Việt