Looking up...
She was with him the whole time.
Cô ấy ở bên anh ấy suốt thời gian đó.
Tất cả thời gian hoặc một khoảng thời gian dài liên tục.
I've been studying the whole time.
Tôi đã học suốt thời gian đó.
He slept the whole time during the flight.
Anh ấy ngủ suốt chuyến bay.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian dài mà một hành động hoặc sự kiện diễn ra liên tục.
Sử dụng 'the whole time' để nhấn mạnh sự liên tục trong một khoảng thời gian dài, không dùng để chỉ 'luôn luôn'.
Dùng khi muốn nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự kiện diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian dài.
Từ ghép từ 'whole' (toàn bộ) và 'time' (thời gian), bắt nguồn từ tiếng Anh.
Thường dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự kiện diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian dài.