Looking up...
She reluctantly agreed to attend the meeting.
Cô ấy đồng ý tham dự cuộc họp với sự chần chừ.
Một cách không muốn, với sự chần chừ hoặc không muốn làm điều gì đó.
He reluctantly admitted his mistake.
Anh ta thừa nhận lỗi của mình với sự chần chừ.
She reluctantly handed over the keys.
Cô ấy giao chìa khóa với sự chần chừ.
Thường dùng để mô tả hành động hoặc sự đồng ý mà người đó không thực sự muốn.
Thường dùng với động từ như 'admit', 'agree', 'accept' để mô tả sự chần chừ.
Từ gốc tiếng Anh 'reluctant' (chần chừ) + hậu tố '-ly' (thường dùng để tạo thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả hành động hoặc sự đồng ý mà người đó không thực sự muốn.