Looking up...
There are many books on the shelf.
Trên kệ có nhiều cuốn sách.
Số lượng lớn hơn bình thường hoặc mong đợi.
Many people attended the concert last night.
Hàng ngàn người đã tham dự buổi hòa nhạc tối qua.
Dùng để chỉ số lượng lớn, thường hơn một số lượng nhất định.
'Many' thường dùng với danh từ đếm được (như 'books', 'people'). Với danh từ đếm không được, dùng 'much'.
Dùng 'much' thay cho 'many' khi nói về số lượng của danh từ đếm không được như 'water', 'money'.
Từ gốc Anglo-Saxon 'manig', có nghĩa là 'nhiều'.
Thường dùng với danh từ đếm được và đếm không được. Có thể dùng với 'of' trước danh từ đếm được.