Looking up...
We arrived just in time for the concert.
Chúng tôi đến vừa kịp lúc để xem buổi hòa nhạc.
vừa kịp lúc, đúng lúc, không trễ
The ambulance arrived just in time to save the patient.
Cơm xe cứu thương đến vừa kịp lúc để cứu bệnh nhân.
Thường dùng để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết, không trễ.
Dùng để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết, không trễ.
Thường dùng trong tiếng Anh để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết.
Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết.