Looking up...
She always feels safe in her friendly neighborhood.
Cô ấy luôn cảm thấy an toàn trong khu phố thân thiện của mình.
Một khu vực nơi cư dân thân thiện, an toàn và hỗ trợ lẫn nhau.
The friendly neighborhood helped the new family settle in quickly.
Khu phố thân thiện đã giúp gia đình mới định cư nhanh chóng.
Thường dùng để mô tả một cộng đồng thân thiện và hỗ trợ.
Dùng để mô tả một khu phố thân thiện, an toàn và hỗ trợ.
Từ ghép của 'friendly' (thân thiện) và 'neighborhood' (khu phố).
Thường dùng để mô tả một khu vực nơi người dân thân thiện và hỗ trợ lẫn nhau.