all day

/ɔːl deɪ/
toàn ngày

I worked all day and I'm exhausted.

Tôi làm việc toàn ngày và tôi mệt lắm.


thông thường

toàn bộ thời gian trong một ngày, từ sáng đến tối

She stayed at the beach all day.

Cô ấy ở trên bãi biển toàn ngày.

The kids played outside all day.

Các bé chơi ngoài nhà toàn ngày.

Thường dùng để mô tả một hoạt động kéo dài cả ngày.

Cụm từ kết hợp

all day longtoàn ngày dàiall day and all nighttoàn ngày và cả đêm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

all day longcụm từ
toàn ngày dài
all day and all nightcụm từ
toàn ngày và cả đêm

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Dùng 'all day' để nhấn mạnh một hoạt động kéo dài cả ngày, ví dụ: 'Tôi ngủ toàn ngày.'

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'all' (tất cả) và 'day' (ngày), dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài cả ngày.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả một hoạt động hoặc tình trạng kéo dài từ sáng đến tối.

Phân tích từ

all
tất cả
root
+
day
ngày
root
Từ Điển Anh Việt