Looking up...
He picked up a stone and threw it into the river.
Anh ấy nhặt một hòn đá và ném xuống sông.
một viên đá hoặc hòn đá nhỏ, thường có hình dạng không đều.
She carried a stone in her pocket for good luck.
Cô ấy mang theo một hòn đá trong túi để lấy may mắn.
Thường dùng để chỉ đá tự nhiên, không qua chế tác.
'Stone' là thuật ngữ chung cho đá nhỏ, 'rock' chỉ đá lớn hơn, 'pebble' chỉ đá nhỏ tròn.
Từ tiếng Anh cổ 'stān', có nguồn gốc từ tiếng German cổ 'stain' (đá).
Trong tiếng Anh, 'a stone' thường ám chỉ đá nhỏ, trong khi 'a rock' có thể chỉ đá lớn hơn. 'Pebble' dùng cho đá nhỏ tròn.