Looking up...
Er hat auch so reagiert.
Anh ta đã phản ứng như vậy.
Dùng để chỉ một hành động, tình huống hoặc tình trạng tương tự như đã được đề cập trước đó.
Sie hat auch so auf die Nachricht reagiert.
Cô ấy đã phản ứng với tin nhắn như vậy.
Das Wetter ist auch so schlecht wie gestern.
Thời tiết cũng xấu như hôm qua.
Thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện thông thường để so sánh hoặc mô tả một tình huống tương tự.
Bạn có thể sử dụng 'auch so' để mô tả một hành động hoặc tình huống tương tự như đã được đề cập trước đó.
Dùng để so sánh hai tình huống hoặc hành động tương tự.
Từ ghép từ 'auch' (cũng) và 'so' (như vậy), dùng để mô tả sự tương tự.
Thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện thông thường để so sánh hoặc mô tả một tình huống tương tự.