図書室
"図書室" का क्या अर्थ है?
thư viện図書室で静かに勉強しましょう
Hãy học tập yên tĩnh trong thư viện
"図書室" का सही उपयोग कैसे करें?
trang trọng
Phòng chứa sách, nơi lưu trữ và cho mượn sách cho người đọc
学校の図書室には多くの本があります
Thư viện trường học có rất nhiều sách
図書室で本を借りるにはカードが必要です
Để mượn sách trong thư viện, bạn cần có thẻ
Từ này thường dùng để chỉ thư viện trong trường học hoặc cơ quan
Nguồn gốc từ
図 (đồ) = đồ, thư (書) = thư, thất (室) = phòng
Ghi chú sử dụng
Trong tiếng Nhật, 図書室 thường dùng để chỉ thư viện nhỏ trong trường học hoặc cơ quan, còn 図書館 dùng cho thư viện lớn công cộng.
Phân tích từ
図
đồ
root書
thư
root室
phòng
rootTừ Điển Nhật Việt