Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. リダイレクト

リダイレクト

ridairekutoTừ vay mượn từ English リダイレクト

"リダイレクト" का क्या अर्थ है?

chuyển hướng

このリンクをクリックすると、自動的に別のページにリダイレクトされます。

Nhấp vào liên kết này sẽ tự động chuyển hướng bạn đến một trang khác.


"リダイレクト" का सही उपयोग कैसे करें?

chuyên ngành

Chuyển hướng người dùng từ trang web này sang trang web khác thông qua một URL mới, thường dùng trong quản trị website.

WebサイトのURLを変更した際は、リダイレクトを設定する必要があります。

Khi thay đổi URL của trang web, bạn cần thiết lập chuyển hướng.

古いURLから新しいURLへのリダイレクトを301で行う。

Thực hiện chuyển hướng từ URL cũ sang URL mới bằng mã 301.

Trong lập trình web, có nhiều loại chuyển hướng (301: vĩnh viễn, 302: tạm thời).

Cụm từ kết hợp

リダイレクト設定thiết lập chuyển hướng301リダイレクトchuyển hướng 301リダイレクト先địa chỉ chuyển hướng

Từ đồng nghĩa

転送するリダイレクション

Từ trái nghĩa

直リンク

Cụm từ liên quan

URL転送cụm từ
Chuyển hướng URL
404エラーcụm từ
Lỗi trang không tồn tại

Mẹo hay

Phân biệt 301 vs 302

301 (Permanent Redirect) dùng khi thay đổi URL vĩnh viễn, giữ thứ hạng SEO. 302 (Temporary Redirect) dùng khi chuyển hướng tạm thời, không ảnh hưởng SEO.

Quy tắc vàng

Sử dụng chuyển hướng hợp lý

Tránh lạm dụng chuyển hướng vì có thể gây chậm trễ cho người dùng và ảnh hưởng đến SEO.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'redirect' (re- + direct), được mượn trực tiếp vào tiếng Nhật dưới dạng katakana.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, quản trị web hoặc phát triển ứng dụng. Không sử dụng trong giao tiếp thông thường trừ khi đề cập đến lĩnh vực chuyên môn.

Phân tích từ

re-
tiền tố chỉ sự lặp lại hoặc quay lại
prefix
+
direct
hướng tới, điều khiển
root
+
-t
hậu tố tạo danh từ hoặc động từ
suffix
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।