Looking up...
たまにカフェで本を読むのが好きです
Tôi thích đọc sách tại quán cà phê thỉnh thoảng
Thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên
たまに映画を見に行きます
Tôi thỉnh thoảng đi xem phim
彼はたまに怒ります
Anh ấy thỉnh thoảng nổi giận
Dùng để chỉ sự việc xảy ra không thường xuyên, không theo lịch trình cố định
Nên sử dụng 'たまに' khi muốn nhấn mạnh tính không thường xuyên của hành động
Thường dùng trong các câu nói thông thường để mô tả hành động không thường xuyên xảy ra