ずっと

zutto
luôn luôn, mãi mãi

ずっと待っていました

Tôi đã chờ mãi mãi


thông thường

Diễn tả một hành động hoặc tình trạng kéo dài trong thời gian dài hoặc vô thời hạn

ずっと友達と話していた

Tôi đã nói chuyện với bạn mãi

ずっと日本に住んでいます

Tôi đã sống ở Nhật mãi mãi

Thường dùng để nhấn mạnh sự liên tục hoặc kéo dài của một hành động

Cụm từ kết hợp

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng với động từ

Có thể kết hợp với nhiều động từ như 待つ (chờ), 話す (nói), 見る (nhìn) để diễn tả hành động kéo dài

Quy tắc vàng

Không dùng với động từ tắc

Không dùng với động từ tắc như ある (có), いる (có) mà dùng với động từ hành động

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để diễn tả sự liên tục hoặc kéo dài của một hành động, có thể dùng với động từ hoặc trạng từ

Từ Điển Nhật Việt