Looking up...
उन्होंने मेरी अनुरोध को अस्वीकृति कर दी।
Họ đã từ chối yêu cầu của tôi.
Từ chối một yêu cầu, đề xuất hoặc đề nghị.
कंपनी ने नए परियोजना के लिए फंडिंग अस्वीकृति कर दी।
Công ty đã từ chối tài trợ cho dự án mới.
सरकार ने नए कानून को अस्वीकृति कर दिया।
Chính phủ đã từ chối luật mới.
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức.
Trong các tình huống làm việc, 'अस्वीकृति करना' thường được sử dụng để từ chối một đề xuất hoặc yêu cầu một cách chính thức.
Khi từ chối, hãy rõ ràng và chính xác về lý do từ chối để tránh hiểu lầm.
Từ 'अस्वीकृति' (asvīkṛti) có nghĩa là 'từ chối' và 'करना' (karnā) có nghĩa là 'làm'.
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức để biểu thị sự từ chối một yêu cầu hoặc đề xuất.