Looking up...
Il est méchant avec les animaux.
Anh ta hung ác với động vật.
Có tính xấu, hung ác, hay làm điều ác
Elle a un caractère méchant.
Cô ấy có tính xấu.
Ne sois pas méchant avec ton frère.
Đừng hung ác với em trai của anh.
Thường dùng để mô tả người có tính xấu, hung ác hoặc hành động xấu.
Khó chịu, khó chịu (khi nói về thời tiết, điều kiện)
Il fait méchant aujourd'hui.
Hôm nay trời khó chịu.
Dùng để mô tả điều kiện thời tiết hoặc tình huống khó chịu.
Từ 'méchant' thường dùng để mô tả người có tính xấu hoặc hành động xấu. Có thể dùng để mô tả thời tiết hoặc điều kiện khó chịu.
Từ 'méchant' thường dùng để mô tả người, không dùng với vật.
Từ gốc Latin 'malus' (xấu) và 'cantus' (người hát), ban đầu có nghĩa là 'người hát xấu' nhưng sau đó phát triển nghĩa 'xấu tính'.
Từ này thường dùng để mô tả người có tính xấu, hung ác hoặc hành động xấu. Có thể dùng để mô tả thời tiết hoặc điều kiện khó chịu.