Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. méchant

méchant

/me.ʃɑ̃/
xấu tính, hung ác

Il est méchant avec les animaux.

Anh ta hung ác với động vật.


thông thường

Có tính xấu, hung ác, hay làm điều ác

Elle a un caractère méchant.

Cô ấy có tính xấu.

Ne sois pas méchant avec ton frère.

Đừng hung ác với em trai của anh.

Thường dùng để mô tả người có tính xấu, hung ác hoặc hành động xấu.

thông thường

Khó chịu, khó chịu (khi nói về thời tiết, điều kiện)

Il fait méchant aujourd'hui.

Hôm nay trời khó chịu.

Dùng để mô tả điều kiện thời tiết hoặc tình huống khó chịu.

Cụm từ kết hợp

être méchantcó tính xấuun regard méchantcái nhìn hung ácfaire le méchantlàm người hung ác

Từ đồng nghĩa

cruelméchantmalveillantmalfaisant

Từ trái nghĩa

gentilaimablebienveillant

Cụm từ liên quan

faire le méchantcụm từ
làm người hung ác
un regard méchantcụm từ
cái nhìn hung ác

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ 'méchant' thường dùng để mô tả người có tính xấu hoặc hành động xấu. Có thể dùng để mô tả thời tiết hoặc điều kiện khó chịu.

Quy tắc vàng

Không dùng với vật

Từ 'méchant' thường dùng để mô tả người, không dùng với vật.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'malus' (xấu) và 'cantus' (người hát), ban đầu có nghĩa là 'người hát xấu' nhưng sau đó phát triển nghĩa 'xấu tính'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả người có tính xấu, hung ác hoặc hành động xấu. Có thể dùng để mô tả thời tiết hoặc điều kiện khó chịu.

Phân tích từ

méch
xấu, hung ác
root
+
-ant
người hoặc vật có tính chất đó
suffix
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।