Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. inactivité

inactivité

/i.nak.ti.vi.te/
sự không hoạt động

L'inactivité prolongée peut entraîner des problèmes de santé.

Sự không hoạt động kéo dài có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.


chung

Tình trạng không hoạt động hoặc không làm việc trong một thời gian dài.

Il a été licencié pour inactivité professionnelle.

Anh ấy bị sa thải vì không hoạt động trong công việc.

Thường dùng để chỉ tình trạng không hoạt động trong công việc hoặc trong cuộc sống hàng ngày.

Công nghệ
chuyên ngành

Tình trạng không hoạt động của một cơ quan hoặc hệ thống.

L'inactivité du serveur a causé des retards dans le traitement des données.

Sự không hoạt động của máy chủ đã gây ra sự chậm trễ trong xử lý dữ liệu.

Trong lĩnh vực công nghệ, thường dùng để chỉ tình trạng máy móc hoặc hệ thống không hoạt động.

Cụm từ kết hợp

inactivité professionnellesự không hoạt động trong công việcinactivité physiquesự không hoạt động thể chất

Từ đồng nghĩa

inactionpassivitéimmobilité

Từ trái nghĩa

activitémouvementaction

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh công việc

Trong ngữ cảnh công việc, 'inactivité' thường liên quan đến việc không hoạt động hoặc không làm việc trong một thời gian dài.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp 'inactivité' được hình thành từ tiền tố 'in-' (không) và 'activité' (hoạt động).

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ tình trạng không hoạt động trong công việc hoặc cuộc sống hàng ngày, cũng như trong lĩnh vực công nghệ.

Phân tích từ

in-
không
prefix
+
activité
hoạt động
root
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।