Looking up...
Son impatience le rend irritable.
Sự không kiên nhẫn của anh ấy khiến anh ấy trở nên tức giận.
Tính chất không thể chịu đựng chờ đợi hoặc kiềm chế được cảm xúc.
L'impatience est souvent le résultat du stress.
Sự không kiên nhẫn thường là kết quả của căng thẳng.
Elle a montré son impatience en tapant du pied.
Cô ấy đã thể hiện sự không kiên nhẫn bằng cách đập chân.
Thường liên quan đến sự tức giận hoặc không thể chịu đựng chờ đợi.
Dùng 'impatience' để mô tả sự không kiên nhẫn trong các tình huống xã hội hoặc cá nhân.
Từ gốc Latin 'impatientia', từ 'in-' (không) và 'patientia' (kiên nhẫn).
Thường dùng để mô tả hành vi hoặc cảm xúc của một người khi không thể chịu đựo chờ đợi.