Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. procedure

procedure

/prəˈsiːdʒər/
quy trình

The doctor followed the standard procedure for the surgery.

Bác sĩ đã tuân theo quy trình tiêu chuẩn cho ca phẫu thuật.


trang trọng

Một quy trình hoặc cách thức được định nghĩa rõ ràng để thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động nhất định.

The company has strict procedures for handling customer complaints.

Công ty có các quy trình nghiêm ngặt để xử lý khiếu nại của khách hàng.

Thường được sử dụng trong các lĩnh vực như y tế, pháp lý, kinh doanh và công nghệ.

Cụm từ kết hợp

standard procedurequy trình tiêu chuẩnfollow a proceduretuân theo quy trìnhestablish a procedurelập quy trình

Từ đồng nghĩa

processmethodroutineprotocol

Từ trái nghĩa

chaosdisorderimprovisation

Cụm từ liên quan

step-by-step procedurecụm từ
quy trình từng bước
operating procedurecụm từ
quy trình hoạt động

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Lưu ý rằng 'procedure' thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp và chính thức, không phù hợp cho các tình huống thông thường.

Quy tắc vàng

Quy trình tiêu chuẩn

Trong nhiều lĩnh vực, 'standard procedure' là một cụm từ quan trọng, chỉ các quy trình đã được định nghĩa rõ ràng và được chấp nhận rộng rãi.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'procedure' bắt nguồn từ tiếng Pháp 'procédure', có nghĩa là 'cách thức tiến hành', từ tiếng Latinh 'procedere' có nghĩa là 'tiến hành, tiến bộ'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức và chuyên nghiệp, đặc biệt trong các lĩnh vực như y tế, pháp lý và công nghệ.

Phân tích từ

pro-
tiền tố chỉ hướng dẫn hoặc tiến hành
prefix
+
-cedure
từ gốc liên quan đến việc tiến hành hoặc thực hiện
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।