Looking up...
The police identified the culprit behind the robbery.
Cảnh sát đã xác định ra kẻ gây ra vụ trộm cắp.
Người hoặc vật gây ra một sự cố, tội lỗi hoặc vấn đề.
The culprit was finally caught after months of investigation.
Kẻ gây ra vụ án cuối cùng đã bị bắt sau nhiều tháng điều tra.
The culprit of the system crash was a simple coding error.
Nguyên nhân gây ra sự cố hệ thống là một lỗi lập trình đơn giản.
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc kỹ thuật.
Từ này thường dùng để chỉ người gây ra tội lỗi trong ngữ cảnh pháp lý.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'coupable' (người có tội).
Thường dùng để chỉ người hoặc vật gây ra một vấn đề hoặc sự cố.