Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. array

array

/əˈreɪ/
mảng

The programmer organized the data into an array.

Người lập trình đã sắp xếp dữ liệu thành một mảng.


Công nghệ
chuyên ngành

Một cấu trúc dữ liệu chứa nhiều phần tử cùng loại, thường được đánh số theo thứ tự.

In programming, arrays allow efficient storage and retrieval of multiple values.

Trong lập trình, mảng cho phép lưu trữ và truy xuất hiệu quả nhiều giá trị.

Trong lập trình, mảng thường bắt đầu từ chỉ số 0.

chung

Một hàng hoặc dãy các vật được sắp xếp theo thứ tự.

The museum displayed an array of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày một hàng các di vật cổ.

Cụm từ kết hợp

array ofmột hàngsort an arraysắp xếp một mảng

Từ đồng nghĩa

listsequencecollection

Từ trái nghĩa

singleindividual

Cụm từ liên quan

array indexcụm từ
chỉ số mảng
multidimensional arraycụm từ
mảng nhiều chiều

Mẹo hay

Sử dụng mảng trong lập trình

Mảng giúp quản lý dữ liệu hiệu quả bằng cách lưu trữ nhiều giá trị cùng loại trong một cấu trúc duy nhất.

Quy tắc vàng

Chỉ số mảng bắt đầu từ 0

Trong nhiều ngôn ngữ lập trình, chỉ số của mảng bắt đầu từ 0 thay vì 1.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'arrēre' (để sắp xếp).

Ghi chú sử dụng

Trong lập trình, mảng là một cấu trúc dữ liệu cơ bản, thường được sử dụng để lưu trữ nhiều giá trị cùng loại.

Phân tích từ

array
mảng
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।