Looking up...
Các nhiệm vụ không gian do Ấn Độ thực hiện, bao gồm việc phóng vệ tinh, thăm dò hành tinh và các dự án khoa học khác.
भारतीय अंतरिक्ष मिशन ने मंगल ग्रह पर सफलतापूर्वक लैंड किया।
Chương trình không gian Ấn Độ đã hạ cánh thành công trên sao Hỏa.
Bao gồm các dự án như Chandrayaan (thăm dò Mặt Trăng) và Mangalyaan (thăm dò sao Hỏa).
Dùng để chỉ các nhiệm vụ không gian của Ấn Độ, không dùng cho các chương trình không gian của các quốc gia khác.
Chỉ các nhiệm vụ không gian do Ấn Độ thực hiện, không bao gồm các dự án của các tổ chức quốc tế.
Từ 'भारतीय' (bhāratīya) có nghĩa là 'của Ấn Độ', 'अंतरिक्ष' (antarikṣa) có nghĩa là 'không gian', và 'मिशन' (miśana) có nghĩa là 'nhiệm vụ'.
Thường được sử dụng để chỉ các dự án không gian của Ấn Độ, đặc biệt là những dự án do ISRO (Tổ chức Nghiên cứu Không gian Ấn Độ) thực hiện.