no pagar con la misma moneda
không trả đũa bằng cách trả đũaAunque me insultó, decidí no pagar con la misma moneda.
Dù anh ta đã chửi bới tôi, tôi quyết định không trả đũa bằng cách trả đũa.
thông thường
Không trả đũa bằng cách trả đũa, tức là không trả đũa người khác bằng cách làm điều tương tự với họ.
En lugar de gritarle, prefiero no pagar con la misma moneda.
Thay vì la hét với anh ta, tôi thích không trả đũa bằng cách trả đũa.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Tây Ban Nha Việt