Looking up...
She looked at her family with happiness.
Cô ấy nhìn vào gia đình mình với sự hạnh phúc.
Một cách thể hiện sự vui vẻ, hạnh phúc hoặc sự thoải mái trong tâm trạng.
The children played in the park with happiness.
Các em bé chơi trong công viên với sự hạnh phúc.
She smiled with happiness when she received the good news.
Cô ấy cười với sự hạnh phúc khi nhận được tin tốt.
Thường được sử dụng để mô tả một hành động hoặc biểu cảm được thực hiện với cảm xúc tích cực.
Bạn có thể sử dụng 'with happiness' để mô tả một hành động hoặc biểu cảm được thực hiện với cảm xúc tích cực.
Đảm bảo rằng bạn sử dụng 'with happiness' để mô tả một hành động hoặc biểu cảm được thực hiện với cảm xúc tích cực.
Không có nguồn gốc cụ thể, nhưng 'happiness' có nguồn gốc từ tiếng Anh trung cổ 'hapnesse', có liên quan đến sự may mắn.
Thường được sử dụng để mô tả một hành động hoặc biểu cảm được thực hiện với cảm xúc tích cực.