Looking up...
The city was vibrant with colorful festivals and lively music.
Thành phố đầy sinh lực với các lễ hội màu sắc và âm nhạc sinh động.
Đầy sinh lực, sôi động, đầy màu sắc và năng lượng.
She wore a vibrant red dress that stood out in the crowd.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ sáng chói khiến cô nổi bật trong đám đông.
The vibrant culture of the city attracts tourists from all over the world.
Văn hóa sôi động của thành phố thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Thường dùng để mô tả những gì đầy màu sắc, năng lượng hoặc sinh lực.
Từ 'vibrant' thường dùng để mô tả những gì đầy màu sắc và năng lượng, đặc biệt trong văn hóa, nghệ thuật hoặc môi trường sống.
Từ gốc Latin 'vibrare' (rung động) và 'vibrare' (vibrate).
Thường dùng để mô tả những gì đầy màu sắc, năng lượng hoặc sinh lực, đặc biệt trong văn hóa, nghệ thuật hoặc môi trường sống.