Looking up...
She loves to swim in the ocean.
Cô ấy thích bơi lội ở biển.
Di chuyển trong nước bằng cách sử dụng các động tác của tay và chân.
The children swam in the pool all afternoon.
Các em bé bơi lội trong hồ bơi cả buổi chiều.
Thường dùng để chỉ hoạt động thể thao hoặc giải trí trong nước.
Được bao phủ hoặc trôi nổi trong một chất lỏng.
The boat swam in the water.
Con tàu trôi nổi trên mặt nước.
Dùng để mô tả vật thể trôi nổi trong nước.
Từ 'swim' thường dùng để chỉ hoạt động thể thao hoặc giải trí trong nước. Đối với vật thể trôi nổi, có thể dùng từ 'float'.
Thường dùng để chỉ hoạt động thể thao hoặc giải trí trong nước.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'swimman', có nghĩa là 'di chuyển trong nước'.
Thường dùng để chỉ hoạt động thể thao hoặc giải trí trong nước. Có thể dùng để mô tả vật thể trôi nổi trong nước.