Looking up...
I haven't finished my homework yet.
Tôi vẫn chưa hoàn thành bài tập nhà của mình.
Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc tình trạng vẫn chưa xảy ra hoặc hoàn thành.
She hasn't called me back yet.
Cô ấy vẫn chưa gọi lại cho tôi.
The package hasn't arrived yet.
Gói hàng vẫn chưa đến.
Thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để nhấn mạnh sự chờ đợi hoặc sự chưa hoàn thành.
Câu 'still yet' thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự chưa hoàn thành.
Không dùng 'still yet' trong câu khẳng định, chỉ dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.
Từ ghép từ 'still' (vẫn) và 'yet' (vẫn chưa), dùng để nhấn mạnh sự chưa hoàn thành.
Thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để nhấn mạnh sự chờ đợi hoặc sự chưa hoàn thành.