not exist
không tồn tạiThis creature does not exist in nature.
Con vật này không tồn tại trong tự nhiên.
chung
Không có sự tồn tại, không có thực, không có trong thực tế.
Ghosts do not exist in reality.
Ma hồn không tồn tại trong thực tế.
The problem does not exist in our system.
Vấn đề này không tồn tại trong hệ thống của chúng tôi.
Thường dùng để nói về sự không có thực của một vật, hiện tượng hoặc khái niệm.
Cụm từ kết hợp
not exist in naturekhông tồn tại trong tự nhiênnot exist in realitykhông tồn tại trong thực tếnot exist in the systemkhông tồn tại trong hệ thống
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng 'not exist' khi muốn nhấn mạnh sự không có thực của một vật hoặc hiện tượng, thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'not' (không) và 'exist' (tồn tại), dùng để chỉ sự không có thực của một vật, hiện tượng hoặc khái niệm.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật hoặc khi muốn nhấn mạnh sự không có thực của một vật hoặc hiện tượng.
Phân tích từ
not
không
prefixexist
tồn tại
rootTừ Điển Anh Việt