Looking up...
She understood the concept, but not completely.
Cô ấy hiểu khái niệm đó, nhưng không hoàn toàn.
Không hoàn toàn, chưa hoàn toàn, chưa hiểu hoặc chưa thực hiện hết.
I agree with you, but not completely.
Tôi đồng ý với bạn, nhưng không hoàn toàn.
The project is not completely finished yet.
Dự án chưa hoàn toàn hoàn thành.
Thường dùng để chỉ sự không hoàn toàn hiểu, đồng ý hoặc thực hiện.
Dùng 'not completely' khi muốn nhấn mạnh rằng điều gì đó chưa hoàn toàn hoặc chưa được thực hiện hết.
Từ ghép từ 'not' (không) và 'completely' (hoàn toàn), dùng để chỉ sự không hoàn toàn.
Thường dùng trong các tình huống khi muốn nhấn mạnh rằng điều gì đó chưa hoàn toàn hoặc chưa được thực hiện hết.