Looking up...
She may have left already.
Cô ấy có thể đã đi rồi.
Dùng để chỉ khả năng hoặc sự không chắc chắn rằng một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
He may have forgotten his keys.
Anh ấy có thể đã quên chìa khóa.
They may have arrived by now.
Họ có thể đã đến đây rồi.
Dùng để diễn đạt sự không chắc chắn về một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Dùng 'may have' khi bạn không chắc chắn về một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
So sánh với 'must have' (chắc chắn) và 'may have' (khả năng).
Từ 'may' là một động từ khuyết thiếu biểu thị khả năng, kết hợp với 'have' để diễn tả sự không chắc chắn về quá khứ.
Dùng để diễn đạt sự không chắc chắn về một hành động đã xảy ra trong quá khứ, thường đi kèm với các động từ quá khứ.