earlier today
sớm hơn trong ngày hôm nayI saw her earlier today at the coffee shop.
Tôi đã gặp cô ấy sớm hơn trong ngày hôm nay tại quán cà phê.
thông thường
Thời điểm trong ngày hôm nay mà xảy ra trước thời điểm hiện tại.
We discussed the project earlier today during the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về dự án sớm hơn trong ngày hôm nay trong cuộc họp.
Thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động đã xảy ra trong ngày hôm nay nhưng trước thời điểm hiện tại.
Cụm từ kết hợp
earlier today morningsáng sớm hơn trong ngày hôm nayearlier today afternoonchiều sớm hơn trong ngày hôm nay
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng 'earlier today' khi muốn nhắc đến một sự kiện đã xảy ra trong ngày hôm nay nhưng trước thời điểm hiện tại.
Nguồn gốc từ
Từ ghép của 'earlier' (sớm hơn) và 'today' (hôm nay).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ một thời điểm trong ngày hôm nay mà đã qua trước thời điểm hiện tại.
Phân tích từ
earlier
sớm hơn
adverbtoday
hôm nay
nounTừ Điển Anh Việt