deeply
thông sâuShe loves him deeply.
Cô ấy yêu anh ấy thông sâu.
chung
Một cách sâu sắc, mạnh mẽ hoặc có độ sâu lớn.
The ocean is deeply mysterious.
Biển rất bí ẩn.
He was deeply moved by the speech.
Anh ấy rất cảm động trước bài phát biểu.
Thường dùng để mô tả cảm xúc, sự hiểu biết hoặc độ sâu của một hiện tượng.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh cảm xúc
Thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ như yêu thương, cảm động, lo lắng.
Quy tắc vàng
Không dùng cho vật lý
Không dùng để mô tả độ sâu vật lý, chỉ dùng cho cảm xúc hoặc ý nghĩa sâu sắc.
Nguồn gốc từ
Từ gốc 'deep' (sâu) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để miêu tả cảm xúc, sự hiểu biết hoặc độ sâu của một hiện tượng.
Phân tích từ
deep
sâu
root-ly
tính từ thành trạng từ
suffixTừ Điển Anh Việt