companion
bạn đồng hànhShe was my loyal companion through thick and thin.
Cô ấy là bạn đồng hành trung thành của tôi trong mọi hoàn cảnh.
chung
Người hoặc vật đi cùng, hỗ trợ hoặc làm bạn trong một hành trình hoặc hoạt động.
My dog is my constant companion on morning walks.
Chó của tôi là bạn đồng hành không đổi trong những cuộc đi dạo buổi sáng.
Thường dùng để chỉ người hoặc vật đi cùng trong một thời gian dài hoặc trong các hoạt động thường xuyên.
Cụm từ kết hợp
loyal companionbạn đồng hành trung thànhconstant companionbạn đồng hành không đổitravel companionbạn đồng hành du lịch
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật
Từ 'companion' thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết, như bạn bè hoặc người thân.
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'compagnon', có nghĩa là 'người đi cùng'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ người hoặc vật đi cùng trong một thời gian dài hoặc trong các hoạt động thường xuyên.
Phân tích từ
com-
cùng
prefix-panion
người đi cùng
rootTừ Điển Anh Việt