chair

/tʃɛr/
ghế

She sat on the chair.

Cô ấy ngồi trên ghế.


trang trọng

đồ nội thất có bề mặt ngồi, thường có bốn chân, dùng để ngồi

The wooden chair was very comfortable.

Chiếc ghế gỗ rất thoải mái.

Có thể dùng cho cả ghế đơn, ghế ăn, ghế văn phòng...

Kinh doanh
trang trọng

đóng vai trò chủ trì, điều hành một cuộc họp hoặc hội thảo

He will chair the meeting tomorrow.

Anh ấy sẽ chủ trì cuộc họp vào ngày mai.

Thường đi kèm với tân ngữ như "a meeting", "a committee".

Cụm từ kết hợp

chair a meetingchủ trì một cuộc họpchairpersonngười chủ trì
Từ Điển Anh Việt