désaccorder

/de.sa.kɔʁdɛ/
làm không hòa hợp

Les deux amis se sont désaccordés sur l'opinion.

Hai người bạn không đồng ý về quan điểm.


trang trọng

Làm cho không hòa hợp, không thống nhất (về quan điểm, ý kiến)

Les deux amis se sont désaccordés sur l'opinion.

Hai người bạn không đồng ý về quan điểm.

chuyên ngành

Làm cho không đồng bộ, không hòa hợp (về âm thanh, nhịp điệu)

La mélodie est désaccordée.

Giai điệu không hòa hợp.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ 'accorder' với tiền tố 'dé-' (làm ngược lại)

Ghi chú sử dụng

Dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ đàm phán chính trị đến âm nhạc

Phân tích từ

dé-
làm ngược lại
prefix
+
accorder
làm hòa hợp
root
Từ Điển Pháp Việt