désaccorder
làm không hòa hợpLes deux amis se sont désaccordés sur l'opinion.
Hai người bạn không đồng ý về quan điểm.
trang trọng
Làm cho không hòa hợp, không thống nhất (về quan điểm, ý kiến)
Les deux amis se sont désaccordés sur l'opinion.
Hai người bạn không đồng ý về quan điểm.
chuyên ngành
Làm cho không đồng bộ, không hòa hợp (về âm thanh, nhịp điệu)
La mélodie est désaccordée.
Giai điệu không hòa hợp.
Từ trái nghĩa
Nguồn gốc từ
Từ 'accorder' với tiền tố 'dé-' (làm ngược lại)
Ghi chú sử dụng
Dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ đàm phán chính trị đến âm nhạc
Phân tích từ
dé-
làm ngược lại
prefixaccorder
làm hòa hợp
rootTừ Điển Pháp Việt