Looking up...
Khi có cơ hội, khi có dịp, khi có thời gian
Nous pourrions aller au cinéma à l'occasion.
Chúng ta có thể đi xem phim khi có cơ hội.
Je te parlerai de cela à l'occasion.
Tôi sẽ nói về điều đó với anh khi có dịp.
Thường dùng để đề cập đến một sự kiện hoặc hoạt động sẽ xảy ra trong tương lai khi có cơ hội phù hợp.
Dùng để đề cập đến một sự kiện hoặc hoạt động sẽ xảy ra trong tương lai khi có cơ hội phù hợp.
Dùng để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động sẽ xảy ra trong tương lai khi có cơ hội phù hợp.
Từ 'occasion' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'occasio', nghĩa là 'cơ hội'.
Thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động sẽ xảy ra trong tương lai khi có cơ hội phù hợp.