内在的
bên trong内在的的美丽比外表更重要。
Vẻ đẹp bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài.
thuộc về bản chất bên trong, không biểu hiện ra bên ngoài
内在的的动机驱使他不断努力。
Động lực bên trong thúc đẩy anh ấy không ngừng nỗ lực.
内在的的价值观决定了一个人的行为。
Giá trị quan bên trong quyết định hành vi của một người.
Thường dùng để miêu tả phẩm chất, tính cách, động lực hoặc giá trị không thể quan sát trực tiếp.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt 内在的 với 外在的
内在的 nhấn mạnh vào bản chất không nhìn thấy được (tính cách, động lực, giá trị), trong khi 外在的 chỉ những gì có thể quan sát hoặc đo lường được (vẻ bề ngoài, hành vi biểu hiện).
Quy tắc vàng
Sử dụng 内在的 trong ngữ cảnh phù hợp
Tránh dùng 内在的 để miêu tả những thứ hữu hình (ví dụ: 'chiếc túi có màu sắc nội tại' là không chính xác).
Nguồn gốc từ
内在 (nèi zài) nghĩa là 'bên trong' + 的 (de) - hậu tố chỉ tính chất. Từ này bắt nguồn từ triết học phương Đông, nhấn mạnh tầm quan trọng của bản chất bên trong so với hình thức bên ngoài.
Ghi chú sử dụng
Thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, triết học, tâm lý học hoặc các bài luận về nhân cách. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực (động lực, giá trị) lẫn tiêu cực (mâu thuẫn nội tại).