Looking up...
Công ty này có một môi trường làm việc thân thiện.
Công ty này có một môi trường làm việc dễ gần, dễ tiếp cận.
Tính chất dễ gần, dễ tiếp cận, tạo cảm giác thân mật và thân thiện.
Chương trình này được thiết kế để thân thiện với người dùng mới.
Chương trình này được thiết kế để dễ tiếp cận với người dùng mới.
Cô ấy có một cách tiếp cận thân thiện với khách hàng.
Cô ấy có một cách tiếp cận dễ gần và thân mật với khách hàng.
Thường dùng để mô tả người, môi trường, hoặc sản phẩm dễ tiếp cận và thân thiện.
Thân thiện thường dùng để mô tả sản phẩm, dịch vụ hoặc môi trường làm việc dễ tiếp cận.
Không dùng 'thân thiện' để mô tả người lạnh lùng hoặc khó tiếp cận.
Từ ghép từ 'thân' (thân mật) và 'thiện' (tốt, dễ gần), mô tả tính chất dễ gần và thân thiện.
Thường dùng để mô tả người, môi trường, hoặc sản phẩm dễ tiếp cận và thân thiện. Có thể dùng trong các bối cảnh chuyên nghiệp hoặc thông thường.