Looking up...
彼は仕事で手を抜いている
Anh ấy đang làm việc chậm chạp
Làm việc không chăm chỉ, không hết sức, hoặc cắt giảm chất lượng công việc
彼はプロジェクトで手を抜いている
Anh ấy đang làm việc chậm chạp trong dự án
Thường được sử dụng để chỉ việc trốn tránh công việc hoặc làm việc không chăm chỉ
Thường được sử dụng để chỉ việc trốn tránh công việc hoặc làm việc không chăm chỉ
Chỉ sử dụng trong ngữ cảnh làm việc hoặc công việc, không dùng trong cuộc sống hàng ngày
Từ '手' (tay) và '抜く' (rút ra) kết hợp để chỉ việc rút tay ra khỏi công việc, nghĩa là không làm hết sức
Thường được sử dụng trong môi trường làm việc để chỉ việc trốn tránh công việc hoặc làm việc không chăm chỉ