Looking up...
There is a shortage of water in the region.
Khu vực này đang thiếu hụt nước.
Sự thiếu hụt, không đủ số lượng cần thiết của một thứ gì đó.
The country faces a shortage of medical supplies.
Quốc gia đang đối mặt với sự thiếu hụt nguồn cung y tế.
Thường đi kèm với giới từ "of" (shortage of).
Cấu trúc thường dùng là "shortage of + noun".
Khi nói về "shortage", luôn dùng "of" và danh từ sau nó có thể là đếm được hoặc không đếm được.
Từ "short" (ngắn, thiếu) + hậu tố "-age" (sự...), xuất hiện vào cuối thế kỷ 16.
Dùng để chỉ tình trạng không đủ, thường kèm theo danh từ đếm được hoặc không đếm được, ví dụ: "shortage of food", "shortage in labor".