Looking up...
She wore a plain coat to the office.
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi đơn giản đi làm việc.
Áo sơ mi đơn giản, không có trang trí hoặc thiết kế phức tạp.
He prefers plain coats over fancy ones.
Anh ấy thích áo sơ mi đơn giản hơn là áo trang trí phức tạp.
Thường dùng để mô tả trang phục đơn giản, không có hoa văn hoặc thiết kế phức tạp.
Dùng để mô tả trang phục đơn giản, không phức tạp.
Từ 'plain' có nghĩa là 'đơn giản' và 'coat' có nghĩa là 'áo'.
Thường dùng để mô tả trang phục đơn giản, không có hoa văn hoặc thiết kế phức tạp.