Looking up...
She took a photo of the sunset.
Cô ấy chụp một bức ảnh về hoàng hôn.
Một hình ảnh được chụp bằng máy ảnh hoặc thiết bị điện tử khác.
I shared my vacation photos on social media.
Tôi chia sẻ những bức ảnh du lịch của mình trên mạng xã hội.
Từ viết tắt của 'photograph'.
'Photo' thường được sử dụng trong tiếng Anh thông thường, trong khi 'photograph' có thể được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hơn.
Từ viết tắt của 'photograph', từ tiếng Hy Lạp 'phōs' (ánh sáng) và 'graphē' (vẽ).
Trong tiếng Anh, 'photo' thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông thường, trong khi 'photograph' có thể được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hơn.