Looking up...
This is a personal decision.
Đây là một quyết định cá nhân.
liên quan đến cá nhân; thuộc về một người
She kept her personal belongings in a locker.
Cô ấy giữ đồ cá nhân trong một tủ khóa.
Thường dùng để phân biệt với 'public' (công cộng).
người cá nhân; cá nhân
Every person has the right to personal freedom.
Mỗi người đều có quyền tự do cá nhân.
Dùng như danh từ khi nói về một cá nhân.