Looking up...
Her occupation is teaching.
Nghề nghiệp của cô ấy là giảng dạy.
Nghề nghiệp hoặc công việc chính của một người.
He changed his occupation from engineering to medicine.
Ông ấy đã chuyển nghề từ kỹ sư sang y khoa.
Thường dùng để chỉ nghề nghiệp chính của một người.
'Occupation' thường dùng cho nghề nghiệp chính, còn 'job' có thể dùng cho bất kỳ công việc nào.
Từ gốc Latin 'occupatio', nghĩa là 'sự chiếm giữ' hoặc 'sự sử dụng'.
Trong tiếng Anh, 'occupation' thường dùng để chỉ nghề nghiệp chính, còn 'job' có thể dùng cho bất kỳ công việc nào.